Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bùa hộ thân
Nh. Bùa hộ mệnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bùa hộ thân
dt. Nht. Bùa hộ-mạng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
bùa hộ thân
d. Nh. Bùa hộ mạng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bùa không hay, hay về thần chú
-
bùa mê bả dột
-
bùa mê thuốc lú
-
bùa mê thuốc ngải
-
bùa yêu
-
bủa
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã có b
bùa hộ thân
, phù trợ việc kinh doanh , nhóm của Qu được một pháp sư Thái tư vấn lập "hệ thống bảo vệ nhằm chống các thế lực đen"?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bùa hộ thân
* Từ tham khảo:
- bùa không hay, hay về thần chú
- bùa mê bả dột
- bùa mê thuốc lú
- bùa mê thuốc ngải
- bùa yêu
- bủa