| vói | đt. C/g. Với, giơ thẳng cánh tay lên cao hay ra xa để nắm hay lấy một vật ở cách tầm tay một chút: Ngắn tay vói chẳng đến trời (tng). // (B) Đèo-bòng, trèo-đèo, nghèo-hèn mà muốn lấy người cao sang hơn: Chỗ đó giàu, sợ mình vói không tới; Vắn tay vói chẳng tới kèo, Cha mẹ anh nghèo, cưới chẳng được em (CD). // trt. C/g. Theo, hành-động đối với người hay con vật vừa lìa cách mình một đỗi: Dặn vói, đánh vói, nói vói; Nhạn bay cao bắn vói, cá ở ao sâu câu ngầm (CD). |
| vói | đgt. Với: Ngắn tay vói chăng đến kèo, Cha mẹ anh nghèo cưới chẳng được em (cd.) o nói vói sang nhà bên cạnh. |
| vói | đgt Như Với: Ngắn tay vói không đến kèo, cha mẹ anh nghèo cưới chẳng được em (cd). |
| vói | đt. Đưa tay lên cao hay ra xa tầm tay mình mà vin, mà lấy: Ngắn tay vói chẳng tới trời (T.ng.). || Vói không tới. Ngr. Nói vói, nói với người đứng cách xa. Kêu vói. |
| vói | Đưa thẳng tay lên cao hay ra xa mà lấy vật gì: Vói tay hái quả. Nghĩa rộng: Nói với người đứng cách xa: Dặn vói. Gọi vói. Văn-liệu: Ngắn tay vói chẳng đến trời (T-ng). Giơ tay vói thử trời cao thấp (X-H). |
| Dì lúi húi dẹp miếng vải đang thêu dỡ , vói lấy bình thủy , châm nước vô cái bình trà sứt vòi , ho khúc khắc. |
Hòa , Chi ở đằng sau vừa tằng lăng tíu líu đóng tủ này , mở tủ khác dọn đồ ăn , vừa nói chuyện vói lên : Đường bằng gang tay hai người không muốn đi , lại lòng vòng cho phí cuộc đời. |
| Anh thất thần : Lại chúc chuyện vói không tới. |
Vợ nó cặm cụi ngồi dưới sân đình rửa bát , rửa mâm , vét vói những bát thịt thừa canh dở. |
| Thương hiệu quốc gia Việt Nam được công ty định giá hàng đầu thế giới Brand Finance tăng 9 bậc so vóivóim trướcc , lên vị trí thứ 33 trong top 100 thương hiệu quốc gia giá trị nhất thế giới do công ty này xếp hạng , và chco rằng Việt Nam đã trở thành điểm đến hấp dẫn hàng đầu tại Đông Nam Á cho nhà đầu tư , đặc biệt nhà đầu tư Mỹ. |
| Đơn vị cũng không đủ lực lượng rải ra để lúc nào cũng bám sát thường xuyên được nên chỉ cử anh em đi tuần tra , kiểm tra theo lịch , kế hoạch thôi" Cũng theo Ban Quản lý rừng Di tích lịch sử và cảnh quan môi trường Mường Phăng , hàng năm đơn vị đã tổ chức tuyên truyền cho người dân về công tác quản lý bảo vệ và phòng chống cháy rừng ; tham mưu vvóichính quyền địa phương củng cố lại ban phòng chống cháy rừng cấp xã và thành lập các tổ đội phòng chống cháy rừng ở các thôn , bản. |
* Từ tham khảo:
- vọi
- vọi vọi
- vom
- vòm
- vòm
- vòm miệng