| bội ước | bt. Sai hẹn, trái lại lời giao-ước. |
| bội ước | đgt. Làm trái, phá bỏ điều đã giao ước, thoả thuận: bội ước điều cam kết o kí chưa ráo mực đã bội ước. |
| bội ước | đgt (H. bội: phản lại; ước: hẹn) không làm đúng điều giao ước: Quân đội Pháp đã bội ước, đánh ta trước (Trg-chinh). |
| bội ước | đt. Không giữ đúng lời giao-ước, không giữ đúng thể-thức khế-ước. |
| bội ước | đg. Làm trái với sự giao ước: Bội ước, vi phạm hiệp. |
| bội ước | Sai hẹn. |
| Huy có dáng bực tức : Thế ra họ bội hôn , bội ước rồi đấy ! Em coi đó , giời cũng giúp cho giấc mộng của chị được thành sự thật nhé. |
| Thí dụ như thằng Lộc con tôi , tôi đã hỏi con quan Tuần cho nó rồi , đã có đủ các lễ dạm hỏi tử tế thì dẫu sao tôi cũng không thể nhất tín được , không thể bội ước được. |
| Mình chấp nhận tất cả cái giá của công việc này , scandal , crisis , thịnh suy bbội ước, đi quay đi diễn bỏ coi đá banh... nhưng gia đình thì mình sẽ chọn cách bảo vệ tuyệt đối" Quang Huy viết. |
| Cái giá mà Boum phải trả cho sự bbội ướcnăm xưa không phải là bất cứ thứ gì khác ngoài sinh mạng của cô con gái mà mình hết mực thương yêu. |
| Hãy hỏi những CĐV của West Ham , Corinthians và giờ đây là MU , xem họ đau tới mức nào khi chứng kiến lời bbội ướccủa cầu thủ một thời được tung hô như anh hùng (trước đây Tevez thậm chí còn sáng tác cả một bài hát để tri ân CĐV ManU , và có lẽ anh cũng chuẩn bị viết nên những nốt nhạc ca nịnh NHM ManC !?). |
| Thế mà khi duyên đã mặn , tình đã sâu , khi các "chủng tộc" blog khác càng ngày càng hụt hơi , thất thố trong cuộc đua tranh thu hút người dùng (các users hay account) thì Y30 bbội ước. |
* Từ tham khảo:
- bôm
- bôm
- bôm bay
- bôm bê
- bom bô
- bôm bốp