| bôm | - 1 (pomme) dt. đphg Táo tây. - 2 dt. Nhựa dầu thực vật đặc biệt chứa một hàm lượng quan trọng các a-xít ben-zô-ích, xin-na-rích và các et-xte của chúng. |
| bôm | (pomme) dt. Táo tây. |
| bôm | dt. Nhựa dầu thực vật đặc biệt chứa một hàm lượng quan trọng các a-xít ben-zô-ích, xin-na-rích và các et-xte của chúng. |
Nghị Hách ra hiệu cho cô Kiểm mở sâm banh bôm bốp , rồi nhăn nhở bảo ông bạn già : Bác ơi , hôm nay là ngày vui nhất đời của tôi , vậy xin bác vui lòng đóng một vai trò hôn quân , để cho thằng Hách này được làm một bạo chúa nhà ! Xin chúc mừng bạn cũ ! Lão nâng cốc lên , chờ bạn , rồi uống rồi đặt cốc và bấm một tiếng chuông. |
| Nút chai lại bôm bốp phụt lên trần nhà. |
| Đặc biệt , những câu chuyện truyền cảm hứng khi được lan tỏa trong cộng đồng sẽ giúp cuộc sống trở nên tốt đẹp và khiến mọi người cảm thấy lạc quan hơn thay vì những thông tin anh luôn phải tìm cách hạn chế cho Bbômtiếp xúc. |
| Những tiếng bbômbốp vang lên trước khi để lại những vệt máu dài trên ống chân trần. |
| Nam diễn viên chia sẻ , ca phẫu thuật quan trọng cho bé Bbômđã thành công và chỉ còn đợi phẫu thuật thẩm mỹ cuối cùng. |
| Niềm hạnh phúc càng nhân lên khi bé Bbômđỗ vào Học viện Âm nhạc. |
* Từ tham khảo:
- bôm bay
- bôm bê
- bom bô
- bôm bốp
- bồm bộp
- bổm bảm