| bồm bộp | trt. Bùm-bụp, lốp-bốp, tiếng hai vật mềm chạm nhau nhiều lần: Vỗ tay bồm-bộp. |
| bồm bộp | dt. Tiếng kêu đều và trầm đục, liên tiếp phát ra do một vật mỏng, rỗng và mềm bị một vật cứng đập vào: vỗ rá bồm bộp. |
| bồm bộp | trgt 1. Nói tiếng kêu khi vỗ vào một vật xốp hay rỗng: Vỗ bồm bộp vào quả mít chín. 2. Nói tiếng kêu không được giòn: Đạn chỉ kêu bồm bộp (NgHTưởng). |
| bồm bộp | đt. Tiếng vỗ tay. |
| Bọn lính chủ lực mặc đồ trai di , bọn biệt kích mặc đồ rằn , giày da và giày bố nện rầm rập , bồm bộp. |
| Leo được nă , sáu thước , tên lính rút dao chặt bồm bộp vào thân dừa. |
| Mấy con gà bay tà tà khỏi mặt vườn , đập cánh bồm bộp. |
| Tức thì cô Tín vùng dậy , sang cái giường bên cạnh đập vào những đống chăn bông bồm bộp mà rằng : Các chị ơi , quá ngọ rồi mà quan cũng sắp về rồi dậy đi , mau lên ! Lúc ấy cô Quí , cô Ninh , cô Nhân đã ngồi trước bàn kẻ chải đầu , kẻ đánh phấn. |
* Từ tham khảo:
- bổm bảm
- bỗm bãm
- bôn
- bôn ba
- bôn ba chẳng qua thời vận
- bôn chình