| bôm bốp | tt. Tiếng nổ đều và vang to, liên tiếp phát ra do sự dồn nén lực và hơi: vỗ tay bôm bốp o Khẩu súng nhựa bắn hơi bôm bốp. |
| bôm bốp | trgt Nói tiếng đập hay vỗ bằng bàn tay: Cử tọa vỗ tay bôm bốp. |
| bôm bốp | trgt Rất trắng: Quần áo trắng bôm bốp. |
| bôm bốp | th. Tiếng đập hay vỗ bằng bàn tay: Vỗ tay bôm bốp. |
Nghị Hách ra hiệu cho cô Kiểm mở sâm banh bôm bốp , rồi nhăn nhở bảo ông bạn già : Bác ơi , hôm nay là ngày vui nhất đời của tôi , vậy xin bác vui lòng đóng một vai trò hôn quân , để cho thằng Hách này được làm một bạo chúa nhà ! Xin chúc mừng bạn cũ ! Lão nâng cốc lên , chờ bạn , rồi uống rồi đặt cốc và bấm một tiếng chuông. |
| Nút chai lại bôm bốp phụt lên trần nhà. |
| Những tiếng bbôm bốpvang lên trước khi để lại những vệt máu dài trên ống chân trần. |
| Bà L. tát bbôm bốpvào đầu cháu bé 5 tháng tuổi. |
| Clip : Bà L. tát bbôm bốpvào đầu cháu bé Khi đưa con đi khám tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. |
| Nhìn Nghĩa ăn mặc vằn vện , đeo dây chuyền to tướng như dân "anh chị" , chốc lát lại rút tập đôla trong túi quần ra đập bbôm bốpvào đùi nên các bác tài đa phần từ quê ra Hà Nội lập nghiệp đều lác mắt. |
* Từ tham khảo:
- bồm bộp
- bổm bảm
- bỗm bãm
- bôn
- bôn ba
- bôn ba chẳng qua thời vận