| bôi bác | đt. Làm qua-loa cho xong: Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa. |
| bôi bác | I. đgt. Bôi cho bẩn, cho xấu nói chung: bôi bác mặt mũi để làm hề. II. tt. Qua loa, sơ sài, gọi là có: làm ăn bôi bác o cỗ bàn gì mà bôi bác thế. |
| bôi bác | đgt, trgt 1. Làm lấy lệ, làm ẩu: Làm bôi bác như thế thì thà đừng làm. 2. Như Bội nghĩa 1: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lửa (tng). |
| bôi bác | Làm cho qua loa cho có chuyện: Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa (T.ng). |
| bôi bác | đg. Làm dối dá lấy lệ. |
| bôi bác | Làm đơn sơ qua-quít cho xong việc: Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa (T-ng). |
| Ủa sao mấy cái cửa họ chữa bôi bác thế kia ? Tôi đã dặn họ rồi mà ! Lãng hiểu ý Huệ , vội đáp thay chị : Không phải lỗi họ đâu anh. |
| Tối quá , chị bôi bác chắc trông kỳ cục lắm. |
| Chuyên gia giao thông cho rằng cầu vượt được đầu tư hàng trăm tỷ đồng vừa được thông xe 1 ngày nhưng mặt đường đã bị sụt lún là cách làm quá bbôi bác. |
| Cầu vượt với số vốn đầu tư hàng trăm tỷ đồng , xây dựng để xử lý kẹt xe nhưng mới thông xe đã hư là quá bbôi bác, chuyên gia giao thông vận tải TP.HCM , Tiến sĩ Phạm Sanh nói. |
| Chuyên gia giao thông cho rằng cầu vừa mới được thông xe mà đường đã sụt lún là cách làm quá bbôi bácTheo ông Sanh , các đơn vị chức năng đã giám sát không chặt chẽ dẫn đến chất lượng công trình không đảm bảo. |
| Một số người cho rằng , hình ảnh này thật bbôi bác, nhưng số khác lại thông cảm , đồng tình với hành động có phần lộn xộn này. |
* Từ tham khảo:
- bôi cung xà ảnh
- bôi cứt đầu phật
- bôi đen
- bôi gio trát trấu
- bôi nhọ
- bôi son trát phấn