| bôi nhọ | đgt. Làm cho xấu xa, nhơ nhuốc: bôi nhọ uy tín o bôi nhọ lịch sử. |
| bôi nhọ | đgt Làm cho xấu xa: Quấy hôi bôi nhọ (tng). |
| bôi nhọ | đg. Làm xấu xa: Bôi nhọ lịch sử. |
| bôi nhọ | Bôi đen vào mặt: Thằng hề bôi nhọ mặt. Nghĩa bóng là làm xấu mặt: Quấy hôi bôi nhọ. |
| Nhưng nó cũng uất ức vì tự nhiên có một con bé cứ theo nó kè kè để mách bố , mách mẹ nó , nào những lúc đi đùa nó bôi nhọ hết mặt mũi giả làm Tây đen ở đâu , lặn hụp xuống cái ao ngầu bùn của nhà chú Hà lúc nào và " Anh ấy lại bảo bố con như lão hàng tre thầy mẹ ợ ". |
| Dư luận đã bôi nhọ thanh danh anh em con cháu nhà ông thì lại chính dư luận rửa sạch tất cả. |
| Đứa nào đứa nấy da cứ đen bóng như bôi nhọ mỡ. |
| Nhưng nó cũng uất ức vì tự nhiên có một con bé cứ theo nó kè kè để mách bố , mách mẹ nó , nào những lúc đi đùa nó bôi nhọ hết mặt mũi giả làm Tây đen ở đâu , lặn hụp xuống cái ao ngầu bùn của nhà chú Hà lúc nào và "Anh ấy lại bảo bố con như lão hàng tre thầy mẹ ợ". |
| Dư luận đã bôi nhọ thanh danh anh em con cháu nhà ông thì lại chính dư luận rửa sạch tất cả. |
| Người thua bị bôi nhọ nồi lên mặt hay bị búng tai và phải chia bài. |
* Từ tham khảo:
- bôi son trát phấn
- bôi tro trát trấu
- bôi tro trét trấu
- bôi trơn
- bồi
- bồi