| bôi tro trát trấu | Làm cho mất thể diện, cho nhục nhã, hổ thẹn trước người khác: Bà làm như thế khác nào bôi tro trát trấu vào mặt tôi. |
| Biết được khao khát ấy , anh trai của Thái Tài đã mắng em mình đang bbôi tro trát trấudù hai tiệm áo cưới của Cindy là nguồn thu lớn cho cả gia đình. |
* Từ tham khảo:
- bôi tro trét trấu
- bôi trơn
- bồi
- bồi
- bồi
- bồi