| bôi đen | đgt. Trình bày cho méo mó, sai khác sự thật vốn tốt đẹp nhằm hạ thấp giá trị của nó: bôi đen hiện thực. |
| bôi đen | đgt Chú ý xuyên tạc nhằm làm xấu đi: Bọn Việt gian bôi đen chế độ. |
| bôi đen | đg. Mô tả, trình bày sự việc một cách xuyên tạc cho xấu đi: Bọn phản động cố tình bôi đen chế độ ta. |
| Họ xem xét vấn đề theo kiểu thầy bói xem voi , chỉ nhìn cây mà không thấy rừng , chỉ thấy hiện tượng rồi quy chụp thành bản chất , mà thực chất là thổi phồng khuyết điểm , khoét sâu những mặt trái , tiêu cực của xã hội để bbôi đenhình ảnh đất nước. |
| Nhưng lẽ đời , khi một người vợ thực hiện những hành vi bỉ ổi nhất để bbôi đendanh dự của chồng thì đừng bao giờ hy vọng được tha thứ ! |
| Nhiều người danh tiếng khác bị sa thải , bbôi đenhình ảnh sau các vụ cáo buộc. |
| Để làm được điều này , không ít phóng viên viết bài tô hồng hoặc bbôi đendoanh nghiệp , trực tiếp hoặc gián tiếp hù dọa doanh nghiệp và các cơ quan , đơn vị ở địa phương. |
| Những tin bài tô hồng , bbôi đen, những tin tức giật gân , sai sự thật hoặc nửa sự thật , và cả những lời đồn đều có thể được biến thành tin tức chính thống xuất bản trên báo in hoặc báo điện tử. |
| 10 địa điểm bí ẩn luôn bị bbôi đen, làm mờ trên Google Earth. |
* Từ tham khảo:
- bôi gio trát trấu
- bôi nhọ
- bôi son trát phấn
- bôi tro trát trấu
- bôi tro trét trấu
- bôi trơn