| bộ tộc | dt. Hình thái cộng đồng tộc người hình thành vào giai đoạn cuối chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển vào thời kì chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì. |
| bộ tộc | dt (H. bộ: từng phần; tộc: họ) Tổ chức xã hội nguyên thuỷ ở trình độ cao hơn bộ lạc: Trong chế độ chiếm hữu nô lệ, các bộ tộc phát triển mạnh. |
| bộ tộc | d. Tổ chức xã hội nguyên thuỷ của những người cùng một dòng máu, cùng ở với nhau. |
| Ngoại trừ hộ chiếu ra thì không có gì là không thể thiếu cả ! Với bộ tộc Hamer. |
| Đây được coi là mảnh đất của những huyền thoại , những cánh rừng nguyên sinh , những chú chim mỏ sừng Rhinoceros và những bộ tộc săn đầu người. |
| Bố Cecilia hào hứng chia sẻ với đủ chuyện trên trời dưới bể , nhưng tôi hứng thú nhất câu chuyện vebộ tộc^.c săn đầu người ở đây. |
| Thanh niên bộ tộc này muốn trở thành một người đàn ông thực sự phải săn được ít nhất một đầu người. |
| Một số công ty du lịch ở đây có tour đi vào rừng thăm bộ tộc này. |
"Không. Em là người bộ tộc Ao , chỉ nói tiếng Ao thôi" |
* Từ tham khảo:
- bộ tổng tư lệnh
- bộ trưởng
- bộ tư lệnh
- bộ tướng
- bộ tướng
- bộ vạc