| bộ tư lệnh | dt. Cơ quan chỉ huy quân sự cao nhất ở cấp liên binh đoàn và tương đương. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và bộ tư lệnh quân khu. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và bộ tư lệnh quân khu. |
| Tôi được lệnh giải ông lebộ tư lệnh.nh đặc khu. |
| Sau đó nghe đâu đã có những xác nhận mới của Phòng hai bộ tư lệnh đặc khu quyết định cho Lạng nhập ngũ. |
| Theo nguồn tin từ Bbộ tư lệnhcảnh sát biển , Cụm trinh sát số 1 , Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển vừa phối hợp với Hải đội 2 Biên phòng Quảng Ninh bắt giữ tàu vận chuyển bất hợp pháp gần 3.000 con chim bồ câu. |
| Khu vực tìm kiếm hài cốt liệt sĩ trong sân bay Tân Sơn Nhất Sáng cùng ngày , Bbộ tư lệnhTP.HCM phối hợp Sở LĐ TB XH TP.HCM đã tổ chức hội thảo về nội dung này , lắng nghe thông tin một số nhân chứng với sự chủ trì của thiếu tướng Trần Hữu Tài , Phó chủ nhiệm Chính trị Quân khu 7. |
* Từ tham khảo:
- bộ tướng
- bộ tướng
- bộ vạc
- bộ ván
- bộ vạt
- bộ vận