| bỏ thăm | đt. Bỏ phiếu hoặc giơ tay hay không: Bỏ thăm thuận, bỏ thăm chống. |
| bỏ thăm | Nh. Bỏ phiếu. |
| bỏ thăm | đgt Như Bỏ phiếu: Đã bỏ thăm tán thành. |
| bỏ thăm | đg. Nh. Bỏ phiếu. |
| Trong quá trình chơi hụi , bà Thoa đã hốt hết các phần hụi của mình , nhưng bà Thoa đã lợi dụng sự tin tưởng và việc vắng mặt của một số hụi viên chưa hốt hụi trong các lần khui hụi tiếp theo để thực hiện hành vi gian dối là bbỏ thămvới số tiền cao để tự ý hốt hụi của người khác. |
* Từ tham khảo:
- bỏ thây
- bỏ thì thương vương thì tội
- bỏ trầu cau
- bỏ tù
- bỏ túi
- bỏ vạ cáo gian