| bỏ thây | trt. Chết( dùng khi giận, nói lẩy): Đi cho chúng bắn bỏ thây; Nó bỏ thây trong rừng rồi. |
| bỏ thây | Nh. Bỏ mạng. |
| bỏ thây | đgt 1. Chết (thtục): Bỏ nước ra đi để bỏ thây trên đất khách. 2. Mặc người ta (thtục): Dù sao nó cũng là con không nên bỏ thây nó. |
| bỏ thây | dt. Chết: Bỏ thây ở xứ người. |
| bỏ thây | đg. Chết (thtục): Bỏ thây nơi đất khách. |
| Nhưng ông tiếp tục bắt mạch đặt vấn đề : Đẹp trai , con nhà giàu , học giỏi tại sao không ra làm quan , cưới vợ đẹp mà đi làm cách mạng để chịu tù đày , chết bbỏ thâyngoài Côn Đảỏ |
* Từ tham khảo:
- bỏ thì thương vương thì tội
- bỏ trầu cau
- bỏ tù
- bỏ túi
- bỏ vạ cáo gian
- bỏ vật bỏ vạ