| bỏ tù | đt. Kiện, đưa ra toà để toà xử phạt tù: Bị bỏ tù; kiện để bỏ tù nó. |
| bỏ tù | - đgt. Tống vào tù; tống giam: bị bắt bỏ tù. |
| bỏ tù | đgt. Tống vào tù; tống giam: bị bắt bỏ tù. |
| bỏ tù | đgt Cho vào tù: Bỏ tù một kẻ làm thuốc giả. |
| bỏ tù | đg. Nh. Bỏ ngục. |
| Hắn bị bỏ tù mấy năm vì tội ngu dốt đó. |
Thà cứ bỏ tù đi còn dễ chịu đựng hơn. |
| Thằng Xăm hứa sẽ bỏ tù nó. |
| Tuy nhiên có quan vượt qua giới hạn và họ phải trả giá đắt , quan Lê Thụ lén lút buôn bán với thương nhân nước ngoài bị triều đình bỏ tù và phạt tiền bằng số lãi thu về. |
Một mùi hương lan bị bỏ tù trong bầu không khí lồng bàn giấy phất từ đêm qua , đến bây giờ vội tản bay khắp vườn cây. |
| Nếu mày trở mặt mà đem con về , tao sẽ chiếu giấy bỏ tù cả vợ lẫn chồng. |
* Từ tham khảo:
- bỏ túi
- bỏ vạ cáo gian
- bỏ vật bỏ vạ
- bỏ xác
- bỏ xó
- bỏ xới