| bỏ xác | Nh. Bỏ mạng. |
| bỏ xác | đgt Chết (dùng với ý khinh miệt): Biết bao lính ngụy đã bỏ xác trên chiến trường. trgt Vất vả quá (thtục): Người ta đã làm bỏ xác, còn kêu ca. |
| bỏ xác | dt. Nht. Bỏ thây. |
| bỏ xác | đg. Nh. Bỏ thây. |
| Bà Phán đứng lên quay lại nhìn Loan , Loan suốt đời không quên được hai con mắt của bà Phán nhìn nàng : Con bà mà chết thì mày bỏ xác mày với bà. |
| Các phi tần hỏang hốt tâu lên Hậu chủ thì đức vua lè nhè truyền cho thái giám khiêbỏ xácác chết xuống sông. |
| Quân Nguyên bị bỏ xác tại Giao Châu , chắc gần một triệu sinh mạng. |
Trương Phụ nói với quan phủ : Đại nhân cho tôi chiêu hàng và đưa chúng sang Đại Việt để chúng bỏ xác ở phía Nam. |
| Hoặc trở thành anh hùng Bát hổ , hoặc bỏ xác luôn đây. |
| Hiện trường nơi xảy ra vụ việc Ảnh : Hoài Thương Ngày 31 5 , Thượng tá Trương Văn Sáu Trưởng phòng Cảnh sát hình sự (PC45) Công an tỉnh Tiền Giang cho biết , lực lượng chức năng đang tổ chức khám nghiệm hiện trường , khám nghiệm tử thi điều tra vụ một phụ nữ nghi bị cướp giết hại , bbỏ xácphía sau vườn cây trên địa bàn huyện Cái Bè. |
* Từ tham khảo:
- bỏ xó
- bỏ xới
- bỏ xụi
- bỏ xừ
- bõ
- bõ