| bó tay | đt. Chịu phép, không cượng-cầu, không chống lại: Hết vốn đành bó tay; Bó tay chịu tội; Mà chàng Thúc phải ra người bó tay (K). |
| bó tay | đgt. Chịu bất lực, không làm được gì hơn: chả nhẽ chịu bó tay o tưởng là bó tay nhưng rốt cuộc vẫn làm được. |
| bó tay | đgt Không chống lại được, như thể bị trói tay: Lỡ thời để khách anh hùng bó tay (Bùi Kỉ). |
| bó tay | dt. Ngb. Không làm gì được, chịu yên. |
| bó tay | đg. Không làm gì được, như thể bị buộc tay lại: Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay (K). |
| bó tay | Nghĩa bóng nói không làm gì được, hình như người buộc tay lại: Mà chàng Thúc phải ra người bó tay (K.). |
Trác đành chịu bbó tayđứng đó mà sụt sịt , không khác gì một đứa bé đi chơi xa nhà bị những đứa khác bắt nạt. |
| Bệnh này cứ để yên thì dần dà cũng khỏi , nhưng có khi phải đến một , hai năm trừ khi nó biến thành bệnh thong manh chính là cataracte supramure thì đành bó tay. |
| Người đầu tiên tôi nắm lấy cánh tay kêu lên là anh Sáu tuyên truyền : Bắt lấy vợ chồng Tư Mắm ? Chúng nó là gián diệp... Trong những người đứng chung quanh đang bó tay tuyệt vọng , buồn rầu nhìn ngọn lửa hoành hành , tự do thiêu hủy ngôi quán , vừa nghe tôi thét lên như thế , có người tức khắc nhảy chồm lên : " Làm sao mày biết , hở thằng bé kia ? " Có người hỏi dồn tôi : " Nhưng chúng nó đâu rồi ?” Tôi kể không ra đầu cua tai nheo gì cả , tiếng được tiếng mất. |
| Gã đường hoàng xách dao đến ném trước nhà việc bó tay chịu tội. |
Sáu gáo đồng chêm vào : Cả tôi cũng " kện " sạch " bướu " (2) mà cũng đành phải bó tay ! Chớp chớp mắt , Tư lập lơ trông mọi người ; vẫn dẽ dàng nói : Thế này mới lại khổ chứ , mới quái ác chứ ! Tháng trước đây trong đề lao Hải Phòng ở " trại áo đen " (3) có o O o 1. |
| Hai Liên vuốt lưng Bính nói : Chỉ còn cách ấy thôi , nếu chị không thuận , em cũng đến bó tay , vì không còn cách nào giúp chị được. |
* Từ tham khảo:
- bó tay chịu chết
- bó trát
- bó tròn
- bọ
- bọ
- bọ cạp