| bọ cạp | dt. động Loại rít (rết) có hai càng to để kẹp, có nọc độc. |
| bọ cạp | Nh. Bò cạp. |
| bọ cạp | dt. Động-vật nhỏ có nọc rất độc: Đau như bò cạp cắn (T.ng.) |
| Qua đó , khán giả có thể thấy thần tượng của mình hóa thân thành 7 võ hiệp để chống lại quái vật Bbọ cạpđến từ thế giới bóng tối đầy hắc ám. |
| Tặng luôn miếng dán cường lực cho khách hàng cung Bbọ cạp. |
| Các mặt hàng thời trang , quần áo , kính ,... na ná giống với cô giáo Lê Na nhanh chóng được rao bán với các hình thức khuyến mãi như miễn phí , mua 1 tặng 1 cho bạn nào là cung Bbọ cạp, giảm giá cho cung Bọ Cạp khi mua sắm... Những quán ăn từ bọ cạp cũng liên tục rơi vào trạng thái không còn hàng để cung cấp. |
| Món ăn bbọ cạpđã từng trở thành chủ đề hot. |
| bọ cạp(24/10 22/11) Bọ Cạp đang gặp khó khăn? |
| Theo người dân bên căn nhà , do lâu ngày cây cỏ mọc um tùm nên khu vực này xuất hiện rất nhiều muỗi , bên trong họ còn thấy xuất hiện cả rắn , bbọ cạp, không ai dám vào. |
* Từ tham khảo:
- bọ chét
- bọ chỉ đào
- bọ chỉ hồng
- bọ chó
- bọ chó múa bấc
- bọ dím