| bọ chó | dt. Bọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình chó để hút máu. |
| bọ chó | dt (động) Loài tri thù sống trên da chó, khi hút đầy máu chó thì to bằng hạt ngô: Phải bắt hết bọ chó cho con mực. |
| bọ chó | dt. Loại bọ thường đeo ở da chó để hút máu. |
| bọ chó | d. Loài tri thù, sống trên da chó, to bằng hạt vừng, khì đã hút đầy máu thì to bằng hạt ngô, trông bóng và có vằn. |
| Sử sách ghi chép , Lưu Hạ vốn là cháu của Hán Vũ Đế Lưu Triệt một ông vua được lưu danh là có hùng tài đại lược , nổi tiếng anh minh của triều đại Tây Hán.mThế nhưng sự thật khó lường khi giống rồng thường sinh bbọ chó, sự hoang dâm vô độ của vua Lưu Hạ được coi là bức tranh đối nghịch và đầy mỉa mai với chiến công hiển hách mà tiên đế đã khổ công gầy dựng. |
* Từ tham khảo:
- bọ chó múa bấc
- bọ dím
- bọ dừa
- bọ đa
- bọ đánh rắm
- bọ gạo