| bọ dừa | dt. Bọ cánh cứng, màu nâu đen, thường sống ở những cây lâu năm. |
| bọ dừa | dt (động) Bọ cánh cứng, to bằng ngón tay cái: Một con bọ dừa bay vào đập vào tường và rơi xuống. |
| Thầy giáo đã nhiều lần khen , bảo tôi vẽ những hình con bọ dừa , con bướm phóng đại to như cái quạt treo lên bảng làm bài học cho cả lớp kia mà ! Tôi chẳng đủ thì giờ nghĩ lan man những chuyện đâu đâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- bọ đa
- bọ đánh rắm
- bọ gạo
- bọ gạo
- bọ gậy
- bọ hà