| bỏ mạng | đt. Chết (dùng trong trường-hợp khinh): Đi chơi có ngày bị đâm bỏ mạng; Nói gian xe cán chết bỏ mạng; Thằng đó bỏ mạng rồi. |
| bỏ mạng | đgt. Mất mạng, bị chết (tỏ ý dè bỉu). |
| bỏ mạng | đgt Chết (với nghĩa xấu): Mấy tên lính lê-dương phải bỏ mạng. |
| bỏ mạng | dt. Chết. |
| bỏ mạng | đg. Mất mạng, chết (thtục). |
Câu dưỡng nhi , chờ khi đại lão Cha mẹ già , nương náu nhờ con Thân anh lớn , vóc anh tròn Cù lao dưỡng dục , anh còn nhớ không ? Vọng phu hoá đá chờ chồng Sao anh chưa thấy dải đồng phu thê Phiên bang nhiều kẻ chán chê Tới đây bỏ mạng , có về được đâu Khuyên anh suy nghĩ cho sâu Đừng thèm đi lính , bỏ đầu bên Tây. |
| Tôi không thể nín được buột miệng nói : Lỡ trong mồm , trong dạ dày , hay trong ruột bị lở loét gì mà nuốt vào thì bỏ mạng , chú ạ ? Võ Tòng chăm chú nhìn tôi một lúc , rồi còn lớn : Chú em nói ngẫm cũng đúng. |
| Chỉ trong vòng không đầy hai tháng , mà đã có hai tên Việt gian gián điệp lợi hại và một thằng Pháp bỏ mạng vì tên tẩm thuốc độc. |
| Khi phải dùng đến thì thế nào cũng có kẻ bỏ mạng. |
| Mà biết đâu tôi sẽ bỏ mạng vì hắn. |
| Tâm phúc giặc , Trần Hiệp đã phải bêu đầu , Mọt gian giặc , Lý Lượng cũng đành bỏ bỏ mạng. |
* Từ tham khảo:
- bỏ mẹ
- bỏ mình
- bỏ mồi bắt bóng
- bỏ mối
- bỏ mứa
- bỏ ngỏ