| bỏ mối | đgt. Giao hàng cho các quán lẻ: Sáng sớm chị đã đem hàng đi bỏ mối. |
| Không nhịn được nên phải cưỡng chống lại , tìm cách phá đổ , loại bỏ mối đe dọa nguy hiểm đi. |
| Ba tôi ít chút ít nghề mộc nên nhận đóng tủ , bàn ghế ở nhà , má tôi chiên đậu hủ bỏ mối , chị tôi mở tiệm may , tôi vào Đại học. |
Nay bọn các ngươi đều là bề tôi trung lươmg , phải thể lòng kính trời thương dân của trẫm , hưng lợi trừ hại cho dân , thuận theo lòng yêu ghét của dân mà trừ bỏ mối gian tệ cho dân. |
| Làm thế nào để trừ bỏ mối tệ hại đó cho vua tôi ta một lòng một dạ để trừ tai biến của trời , trên thì có thể phù trì Quan gia giữ vững cơ nghiệp của tông miếu , dưới thì có thể giữ yên thiên hạ , thỏa lòng mong đợi của quân dân". |
| Ngay từ hồi năm nhất , năm hai đại học , tôi đã mua hạt cà phê về tự rang , xay rồi bbỏ mốicho các cửa hàng để kiếm tiền đi học. |
| Ông đã vứt bbỏ mốithù cũ và đáp lại sự oán hận của người chú bằng tấm lòng khoan dung. |
* Từ tham khảo:
- bỏ mứa
- bỏ ngỏ
- bỏ ngoài tai
- bỏ ngũ
- bỏ nhỏ
- bỏ nhỏ