| bỏ ngỏ | đgt. 1. Để trống, không đóng kín hoặc không có sự phòng thủ: Cửa nhà bỏ ngỏ o Thư bỏ ngỏ. 2. Còn để trống, chưa được nghiên cứu, tìm hiểu kĩ càng, thấu đáo: Một vấn đề khoa học đầy lí thú nhưng đang bỏ ngỏ o Có thể nói, đây là một vấn đề đang bỏ ngỏ. |
| bỏ ngỏ | đgt 1. Không đóng cổng, đóng cửa: Cửa nhà bỏ ngỏ suốt đêm. 2. Không phòng thủ: Thành phố bỏ ngỏ. 3. Chưa giải quyết, còn chờ nghiên cứu thêm: Vấn đề đó còn bỏ ngỏ. |
| bỏ ngỏ | bt. Mở, không đóng: Buổi thái-bình, cửa thường bỏ ngỏ (Thơ cổ). |
| bỏ ngỏ | t. 1. Không đóng, để mở cho ai muốn sử dụng hoặc ra vào tùy ý. 2. Không phòng thủ: Thành phố bỏ ngỏ. |
Nhìn quanh quẩn trong phòng , Loan thấy ở góc tường có cái va ly bỏ ngỏ. |
| Đã quá quen nghề , họ nhanh chóng bẻ quặt tay Lợi , xô chúi anh ta về phía khoang gông còn bỏ ngỏ. |
| Bọn phi tần lộng hành mà cửa sau bỏ ngỏ chăng. |
| Những ký ức nặng trĩu khắc ghi vào lòng của một chàng phóng viên nhí năm nào sẽ chỉ còn là những bức ảnh và những câu chuyện đành bbỏ ngỏ. |
| Còn ngành chức năng huyện Thạch Thành ở đâu , để tài nguyên khoáng sản bị khai thác trái phép vẫn còn là một câu hỏi bbỏ ngỏ. |
| Trong chương trình , MC Đại Nghĩa yêu cầu người chơi điền từ thích hợp vào phần bbỏ ngỏ: Trung Dân thường thích khám phá máy móc và từng bị thương một lần khi đút đầu vào.... |
* Từ tham khảo:
- bỏ ngoài tai
- bỏ ngũ
- bỏ nhỏ
- bỏ nhỏ
- bỏ nọc
- bỏ phiếu