| bợ đỡ | đt. Nh. Bợ đít. |
| bợ đỡ | đgt. Nịnh hót, tâng công để mưu lợi: bợ đỡ cấp trên o quen sống bợ đỡ. |
| bợ đỡ | đgt Nịnh nọt: Bợ đỡ kẻ có quyền thế. |
| bợ đỡ | đt. Nht. Bợ. |
| bợ đỡ | đg. Nịnh hót kẻ trên. |
| Mình không thể chịu đựng được cái thái độ giả dối , bợ đỡ cấp trên và lấy lòng cấp dưới Không thể chịu đựng được thái độ lên mặt kẻ cả , phát biểu với giọng khề khà nhạo báng của Đ. |
Tiếng Thi Hoài vọng ra rõ to , nhựa nhựa : … Thơ phú bây giờ bốc mùi tử khí nhợt nhạt đến không đọc được Vẫn những lão già lẩn thẩn không chịu nhường chỗ cho ai và vẫn cái bọn choai con ôm chân bợ đỡ kiếm cái danh nhớp nhầy , vẫn những thằng cha làm thơ thì ít , làm chính trị thì nhiều. |
| Phang tao thì ít muốn biến tao thành cái cớ để bợ đỡ Đảng , để ôm chân mấy ông cốp ở tầng thượng thì nhiều. |
| Những người thấy người kém hơn mình thì khinh , giỏi hơn mình thì bbợ đỡ, đa phần là người bạc bẽo , lá mặt lá trái. |
| Tuy nhiên , với bản chất sen đầm , bbợ đỡthế lực đế quốc và với dã tâm hút máu đồng bào , số cầm đầu Việt Tân tiếp tục các hoạt động chống phá trong nước , chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân bằng thủ đoạn ngày càng tinh vi , nguy hiểm hơn. |
| Em không lên tiếng theo kiểu bbợ đỡthảo mai mà má là người em tôn trọng vì là người phụ nữ bản lĩnh , đã nói là làm được chứ không bao giờ khoác lác !". |
* Từ tham khảo:
- bợ hơi
- bợ ngợ
- bơi
- bơi bướm
- bơi chó
- bơi dai sức