| bơi | đt. Lội, dùng hai tay cào nước để đưa mình tới: Rủ nhau xuống biển bắt cua, Bắt cua cua kẹp, bắt rùa rùa bơi (CD) // Dùng giầm nạy nước để đưa xuồng lướt tới: Bơi mũi, bơi lái // (B) Đi nhanh: Xt. Lội. Sợ trễ nên bơi riết. |
| bơi | - I đg. 1 Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể. Đàn cá bơi. Tập bơi. Bể bơi*. 2 Gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền di chuyển. Bơi xuồng đi câu. 3 (kng.). Làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng. Bơi trong công việc. - II d. (ph.). Mái (chèo). |
| bơi | I. đgt. 1. Di chuyển trong nước bằng sức đẩy của cử động thân thể như tay, chân, vây, đuôi: bơi qua sông o bơi chải o bể bơi o thi bơi với giải (tng.) Cá bơi trong nước. 2. Đẩy thuyền đi bằng cách gạt mái dầm, mái chèo: bơi thuyền o bơi xuồng ra giữa hồ. 3. Bị ngập, bị vất vả lúng túng trong công việc, do làm không xuể, không nổi: bơi trong công việc. II. dt. Mái chèo: gãy cái bơi. |
| bơi | đgt 1. Dùng chân tay gạt nước để di chuyển trên mặt nước: Tập bơi ở bể bơi. 2. Nói cá chuyển động trong nước: Xem cá vàng bơi trong bể kính. 3. Lái mái chèo đẩy nước để cho thuyền tiến lên: Bơi thuyền ở Hổ Tây. 4. Làm việc lúng túng vì hoặc nhiều việc quá hoặc không đủ khả năng: Nó đương bơi trong công tác, còn nhờ gì được. |
| bơi | dt. Lấy mái chèo ấn vào nước đẩy thuyền đi; lấy tay chân đập trong nước đưa mình đi: Bơi đăm rước Giá hội Thầy. Vui thì vui vậy, chẳng tày Giã-la. // Bơi-lội. Bơi-sải. Bơi-nhái. Bơi-ngửa. Bơi ngửa sải. |
| bơi | đg. 1. Dùng chân tay gạt nước để chuyển động trên mặt nước. 2. Lấy mái giầm đẩy nước để cho thuyền tiến lên. 3. Hoạt động lúng túng trong một việc vì thiếu khả năng: Bơi trong công tác kế toán. |
| bơi | Lấy mái chèo ấn vào nước đẩy cho thuyền đi, hay là lấy chân tay ấn vào nước để đưa mình đi: Bơi thuyền. Bơi chải. Bơi dưới sông. Văn-liệu: Vui xem hát, nhạt xem bơi (T-ng). Cầm vàng mà bơi qua sông, vàng rơi không tiếc, tiếc công cầm vàng (C-d). Bơi Đăm rước Giá hội Thầy, vui thì vui vậy, chẳng tày Giã-la (C-d). |
Lạc cười : Nguy hiểm thời nguy hiểm cả... Nhưng không sợ , em biết bơi. |
Hai vợ chồng bắt đầu đưa thuyền ra giữa dòng , chồng lái , vợ bơi. |
Hai người cố bơi nhưng vẫn bị sức nước kéo phăng đi... Bỗng hai tiếng kêu cùng một lúc : Trời ơi ! Thuyền đã chìm. |
| Những khúc củi vớt được đã nhập bọn cũ và lạnh lùng trôi đi , lôi theo cả chiếc thuyền nan lật sấp... Chồng hỏi vợ : Mình liệu bơi được đến bờ không ? Vợ quả quyết : Ðược ! Theo dòng nước mà bơi... Gối lên sóng ! Ðược ! Mặc em ! Mưa vẫn to , sấm chớp vẫn dữ. |
| Một lúc sau , Thức thấy vợ đã đuối sức , liền bơi lại gần hỏi : Thế nào ? Ðược ! Mặc em ! Vợ vừa nói buông lời thì cái đầu chìm lỉm. |
| Rồi một tay xốc vợ một tay bơi. |
* Từ tham khảo:
- bơi bướm
- bơi chó
- bơi dai sức
- bơi ếch
- bơi lội
- bơi nhái