| bơi lội | đgt. Bơi nói chung: Phong trào bơi lội ở đây rất sôi nổi o giỏi bơi lội o Cá bơi lội tung tăng dưới nước. |
| bơi lội | đgt Bơi nói chung: Tập cho con bơi lội từ nhỏ. |
| bơi lội | đg. Bơi nói chung. |
| Những chú cá đủ màu sắc bơi lội tung tăng. |
| Những chú cả đủ màu sắc bơi lội tung tăng. |
| Khi tôi ở đấy , khoảng chục bé trai đang bơi lội tung tăng , đùa nhau té nước ầm ĩ. |
| Cây cầu dẫn vào một nhà ăn lát sàn gỗ , lợp mái gỗ , nhô hẳn ra ngoài ao , khách có thể vừa ăn vừa ngắm cá bơi lội tung tăng , chỉ biết là rất đắt. |
| Trên bàn ăn , các thứ rau và gia vị soạn sửa đâu vào đấy cả rồi , khách ngồi vừa ngắm cá bơi lội thung thăng trong thống , vừa nhắm rượu. |
| Khi biết rằng đây là cái chết thật sự , những con người đó bơi lội giẫy giụa một cách tuyệt vọng trong sóng. |
* Từ tham khảo:
- bơi nhái
- bơi sải
- bời
- bời bời
- bời bời
- bời lời