Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bơi bướm
đgt.
Bơi theo kiểu dùng hai tay gạt nước rồi đưa lên phía trước đều đặn, trông như bướm bay:
thi bơi bướm cự li 200 mét.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bơi bướm
đgt
Bơi vung hai tay về phía trước để gạt nước
: ở bể bơi, chị ấy nhẹ nhàng bơi bướm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
bơi chó
-
bơi dai sức
-
bơi ếch
-
bơi lội
-
bơi nhái
-
bơi sải
* Tham khảo ngữ cảnh
(11)
Uyên
bơi bướm
giỡn xôn xao ,
Vẻ nào chẳng đượm , nét vào chẳng ưa !
Đầy vườn lục rậm hồng thưa ,
Con oanh cái én ơ hờ nhớ xuân.
Trong ngày thi đấu cuối cùng , tôi sẽ thi đấu ở 2 nội dung là 200m bơi ếch và 100m bo
bơi bướm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bơi bướm
* Từ tham khảo:
- bơi chó
- bơi dai sức
- bơi ếch
- bơi lội
- bơi nhái
- bơi sải