| bô bô | trt. Tía-lia, nhóc-nhách, nói hoặc nhai luôn, không nghỉ: Nói bô-bô, ăn trầu bô-bô. |
| bô bô | tt. 1. (Nói năng) lớn tiếng, không giữ ý tứ gì: nói bô bô o bô bô cái mồm. 2. Ngồm ngoàm, ăn không vén khéo: ăn trầu bô bô. |
| bô bô | trgt ý nói to tiếng về những điều đáng lẽ phải giữ kín: Ông ta thường nói bô bô (Tú-mỡ). |
| bô bô | ph. To tiếng nói lên những điều không cần nói cho người ngoài cuộc biết. |
| Vì thế nên nhiều lúc như muốn khoe ta thạo việc , nó bbô bôbảo Trác từng tý một. |
| Chiều chiều , hai chị em ra hiên tì lan can nói chuyện , thì bên kia , ba bốn anh cũng ra hiên nô cười , hoặc bá cổ nhau vật , hoặc nhảy lên ngồi trên tường hoa , cúi nhìn vườn mà bô bô bàn luận văn chương như cốt để hai cô nữ học sinh nghe tiếng. |
| Cặp mắt ông lờ đờ nhìn thẳng khi đi qua phòng khách để vào phòng bên , nhưng không trông thấy bà vợ ngồi chễm chệ trên sập gụ , và tai không nghe thấy tiếng thét bô bô của bà ta. |
bô bô nói với Phường Chào : Xem tôi với chị , bên nào hiền hơn. |
| Má nuôi tôi nghe giầm khua dưới bến , cầm đèn bước ra , con Luốc chưa kịp phóng lên bờ , tôi đã bô bô khoe với má nuôi tôi : Mật nhiều lắm má ơi , ra đây mà khiêng. |
| Con trâu đứng vờ dim hai mắt ngủ , Để lắng nghe người khách bô bô^ bô , Anh hàng tranh kĩu kịt quẩy đôi bồ , Tìm đến chỗ đông người ngồi dở bán. |
* Từ tham khảo:
- bô cằn
- bô đê
- bô lão
- bô lô
- bô lô ba la
- bô-mê-sô-la