| bô lô ba la | tt. Bô lô (mức độ nhấn mạnh): tính hay bô lô ba la. |
| bô lô ba la | ph. Huyên thuyên: Nói bô lô ba la. |
| Tôi chẳng hơi đâu... Chuyện gì cũng bô lô ba la nói hết với mọi người , mà vợ con trong nhà hỏi đến cứ ậm à ậm ừ... Má nuôi tôi bấy giờ mới quay sang hỏi thằng Cò về vết ong đốt. |
| Người hay nói to , giọng lúc nào cũng bbô lô ba la, ấy là người nông nổi tuệch toạc , ruột để ngoài da rất dễ tự bằng lòng , sống đơn giản , việc nuôi dạy con cái , chăm sóc gia đình không nề nếp , đến bữa cơm cho chồng con cũng lo chẳng ra gì. |
* Từ tham khảo:
- bô-mê-sô-la
- bô nhiệt
- bô nhũ
- bô phong tróc cảnh
- bồ
- bồ