| bô lão | dt. Bậc trưởng-thượng, già cả: Hạng bô-lão, các bô-lão. |
| bô lão | - dt. Cụ già đáng kính: Các bô lão là những người quê mùa chất phác (NgHTưởng). |
| bô lão | dt. Người già cả, người cao tuổi: hỏi ý kiến các bậc bô lão o Các bô lão tham gia hội nghị Diên Hồng. |
| bô lão | dt Cụ già đáng kính: Các bô lão là những người quê mùa chất phác (NgHTưởng). |
| bô lão | dt. Các cụ già ở trong làng. |
| bô lão | d. Cụ già, người nhiều tuổi trong làng, trong xóm. |
| bô lão | Các bậc già cả ở trong làng. |
| Những khi nhà có việc , ngày giỗ ngày tết , một mình nàng , con dâu trưởng , phải cáng đáng mọi việc ; đầu tóc đầy tro bụi , mặt mày nhem nhuốc , mình mặc chiếc áo vá và chiếc váy đụp không bao giờ giặt , Bìm hết ngồi trước bếp lửa nóng vần cơm , lại chạy bưng các món ăn hầu những bô lão đến uống rượu , mắt đỏ gay. |
| Các bô lão và những chức sắc khép nép đón họ tận cổng , dẫn họ vào ngôi đình thấp bé cất dưới một gốc gạo già. |
| Huệ lớn giọng hỏi : Bà con có biết chúng tôi là ai không ? Một bô lão , thấy mọi người đều hướng về phía mình trông chờ , biết không thể thoái thác nhiệm vụ được , đành lấy bạo hắng giọng nói : Xin quí ông thương cho chúng tôi. |
| Các bô lão gật gù. |
| Bọn chức sắc liếc nhìn các bô lão , liếc qua Huệ , cũng gật gà gật gù. |
| Lớp bô lão giữ thể diện đứng ở vòng ngoài cũng vừa tránh hơi đủ xa sự thông tục xô bồ vừa núp vào được bóng râm của hàng dừa. |
* Từ tham khảo:
- bô lô
- bô lô ba la
- bô-mê-sô-la
- bô nhiệt
- bô nhũ
- bô phong tróc cảnh