| biểu đồng tình | đt. Tán-thành, tỏ sự đồng-ý ra: Việc ấy tôi xin biểu-đồng-tình. |
| biểu đồng tình | đgt. Tỏ sự đồng tình, tán thành: Tất cả đều biểu đồng tình với ý kiến đó. |
| biểu đồng tình | đgt (H. biểu: tỏ ra; đồng: cùng; tình: tình) Tỏ ý tán thành: Họ đã biểu đồng tình với lời một nhà học gia ngoại quốc (ĐgThMai). |
| biểu đồng tình | dt. Cảm-tình giống nhau: Về việc cải-cách giáo-dục, tôi xin biểu-đồng-tình. |
| biểu đồng tình | đg. Tỏ ý tán thành. |
Nghe nói có sẵn thức ăn , Trúc biểu đồng tình ngay. |
| Mà quả thực , thấy được chồng bênh hay biểu đồng tình , bà phán thường dẹp ngay cơn thịnh nộ. |
Ông phán thở dài , chừng để biểu đồng tình một cách lẵng lẽ. |
Tôi gật đầu biểu đồng tình. |
biểu đồng tình với nhân ngãi ở chỗ ấy , Vạn tóc mai cũng tiếp : Có lẽ lắm. |
| Chiều 30.5 , thảo luận ở tổ về dự án Luật tố cáo (sửa đổi) nhiều đại bbiểu đồng tìnhvới việc đơn tố cáo nặc danh nhưng có gửi kèm theo chứng cứ , nội dung rõ ràng thì cơ quan , người có thẩm quyền phải có trách nhiệm tổ chức việc xác minh , xử lý nhằm tránh bỏ lọt hành vi vi phạm pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- biểu hàn
- biểu hiện
- biểu huynh đệ
- biểu hư
- biểu kiến
- biểu lí