| biểu kiến | tt. (Pháp) Rõ-ràng, cụ-thể, dễ trông thấy (apparent). |
| biểu kiến | tt. (Hiện tượng tự nhiên) có vẻ như thế, nhưng lại không đúng với những gì ta thấy hoặc đo được: chuyển động biểu kiến của Mặt Trời. |
| biểu kiến | tt (H. biểu: lộ ra; kiến: thấy) Có vẻ như thấy được, nhưng thực tế không đúng như cảm giác của mình: Chuyển động biểu kiến của mặt trời quanh quả đất. |
| biểu kiến | d. Nói cái gì lộ ra ngoài, thấy được, nhưng sự thực không hoàn toàn là như thế, không có thật như cảm giác cho thấy: Chuyển động biểu kiến của Mặt trời quanh Quả đất. |
| Các đại bbiểu kiếnnghị cần đánh giá đúng những tác động tới môi trường hoạt động báo chí hiện nay để đề ra giải pháp phù hợp nâng cao hơn nữa , nhằm vai trò hoạt động của Hội Nhà báo Việt Nam và giới báo chí cả nước trong năm 2009. |
| (HNMO) Ngày 26/10 , thảo luận về một số nội dung còn ý kiến khác nhau của dự thảo Luật tần số vô tuyến điện , nhiều ý kiến đại bbiểu kiếnnghị , cần có cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện. |
| Mặt trời là nguồn sinh lực vũ trụ vô biên đem hạnh phúc đến cho con người , cho nên chữ Vạn cũng quay ngược chiều kim đồng hồ là con đường bbiểu kiến, con đường tượng trưng cho sự vận động của mặt trời. |
| Các đồng chí SQ trẻ cũng đặc biệt nhấn mạnh những yếu tố tác động của môi trường , xã hội , như : Sự tác động của mặt trái nền kinh tế thị trường , các tệ nạn xã hội , hiện tượng cờ bạc , lô đề Trên cơ sở đó , các đại bbiểu kiếnnghị , đề xuất với các cấp về chế độ , chính sách , hậu phương quân đội ; điều kiện ăn ở , sinh hoạt , làm việc , cơ hội để thăng tiến và khẳng định năng lực cá nhân của đội ngũ SQ trẻ hiện nay trong Quân đoàn. |
* Từ tham khảo:
- biểu lí
- biểu lí truyền
- biểu lộ
- biểu mẫu
- biểu ngữ
- biểu nhiệt