| biểu hiện | đt. Hiện ra, bày ra rõ-rệt: ý tốt đã được biểu-hiện trên vẻ mặt; Tư-tưởng ông đã được biểu-hiện trên trang giấy. |
| biểu hiện | - I đg. 1 Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). Hành động biểu hiện phẩm chất con người. Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức. 2 Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật. Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống. Phương pháp biểu hiện của văn học. - II d. Cái ra ở bên ngoài. Coi thường chi tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược. Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân. |
| biểu hiện | I. đgt. 1. Thể hiện ra ngoài, lộ ra bề ngoài: Tình cảm biểu hiện ở ánh mắt, cử chỉ. 2. Phản ánh bằng phương tiện nghệ thuật: Văn học biểu hiện cuộc sống. II. dt. Cái biểu hiện ra ở bên ngoài: chống mọi biểu hiện của tư tưởng bè phái o có nhiều biểu hiện xấu. |
| biểu hiện | đgt (H. biểu: tỏ ra; hiện: tỏ ra trước mắt) Tỏ ra bên ngoài: ý thức làm chủ biểu hiện rõ rệt nhất bằng việc làm (PhVĐồng). dt Sự tỏ ra bên ngoài: Bác phê bình, nghiêm khắc mọi biểu hiện của tệ quan liêu (VNgGiáp). |
| biểu hiện | dt. (văn) Bày tỏ tư-tưởng, cảm-tưởng. |
| biểu hiện | bt. Bày tỏ bằng dấu hiệu: dấu-hiệu để bày tỏ cái gì. |
| biểu hiện | đg. Tỏ ra, để lộ ra: Biểu hiện tư tưởng cầu an. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Quãng trời ở giữa chàng và Loan hình như không có màu nữa , cao lên và rộng mông mênh , chắc không bao giờ Dũng quên được hình dáng một đám mây trắng ngay lúc đó , đương thong thả bay ngang qua , một sự biểu hiện sáng đẹp , linh động trôi êm nhẹ trong sự yên tĩnh của bầu trời và của lòng chàng. |
| Có lẽ tại đưa mắt ngắm hai dãy cây bên đường , chàng thấy búp non mới mọc , màu xanh vàng mơn mởn , mũm mĩm như chứa đầy những nhựa xuân , như biểu hiện cho cái sức mạnh của tuổi trẻ. |
“Bạch Cúc” , tên ấy chính cô Thu đã đặt cho cái biệt thự xinh xắn : hoa cúc vẫn làm biểu hiện cho mùa Thu mà tên cô lại là Thu. |
| Một nhà tâm lý học thì cho đó là triệu chứng , là biểu hiện của ái tình. |
| Cháu biết lắm. Không bao giờ cháu ngờ vực cụ , cụ dung thứ cho mấy lời sống sượng của cháu , cụ tức là cái biểu hiện , tức là một người đại diện cho nền luân lý cũ |
* Từ tham khảo:
- biểu huynh đệ
- biểu hư
- biểu kiến
- biểu lí
- biểu lí truyền
- biểu lộ