| biệt li | tt. Xa cách, chia lìa nhau: biệt li mỗi người mỗi ngả o cảnh biệt li o Thấy chàng đau nỗi biệt li (Truyện Kiều). |
| biệt li | đgt (H. li: lìa) Chia lìa xa cách nhau: Biệt li lai láng biết bao tình (Tản-đà). dt Sự chia lìa: Phút nửa khắc muôn nghìn thê thảm, trong một mình bảy tám biệt li (Tự tình khúc). |
| biệt li | đg. Chia lìa xa cách nhau. |
* Từ tham khảo:
- biệt mù
- biệt ngữ
- biệt nhỡn
- biệt phái
- biệt phái
- biệt tài