| biết bao | pht. Ở mức độ rất lớn, rất cao, không xác định cụ thể được: Biết bao duyên nợ thề bồi (Truyện Kiều) o chi phí biết bao tiền của công sức vào đó. |
| biết bao | tt Khá nhiều: Trải qua biết bao biến thiên của lịch sử (VNGiáp). trgt Nhiều lắm: Ai ai cũng đội trên đầu biết bao (K). |
| Nàng nghĩ thầm : " Bbiết baonhiêu người đi làm lẽ , thì ta làm lẽ cũng chẳng sao ". |
Trác thấy mọi việc đều như dễ dàng và mọi người đều không đến nỗi ghét bỏ nàng , nên trong lòng nàng không bbiết baonhiêu hy vọng. |
| Nhưng dần dần vì đem lòng ghen ghét nàng mợ tìm đủ mọi cách để mắng chửi , và mỗi lần đi chợ về là một dịp Trác phải chịu không biết bao nhiêu câu đau khổ. |
| Đợi anh ấy thì không biết bao giờ vì anh yêu nhưng anh ấy kiêu ngạo lắm kia. |
| Giờ thì tôi về ,chẳng biết bao giờ mới được nghe lại nữa. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
* Từ tham khảo:
- biết chiều trời, nước đời chẳng khó
- biết chừng nào
- biết đâu
- biết đâu chỗ ma ăn cỗ
- biết đâu chừng
- biết đâu đấy