| biết đâu đấy | Rất có thể xảy ra khả năng mà người đối thoại vừa bác bỏ: Lần này thì nó thi trượt thôi - Biết đâu đấy. |
| biết đâu đấy | ng ý nói: Chưa chắc là thế nó chẳng đỗ được đâu.- Biết đâu đấy!. |
Trương nói lửng nửa đùa nửa thực : biết đâu đấy. |
| Nếu biết trước thì đã... Hay anh ấy cũng thích làm chuyện dị thường như anh Chinh đã làm ? Hoặc chính anh ấy ra lệnh để tiện ghi công ? Cắt tai người , trời hỡi trời , có thể như vậy được không ? An không thể chịu đựng cảm giác hãi hùng , cộng thêm sự xao xuyến thắc mắc được nữa ! Anh ấy có ra lệnh không ? Nhất định không ! biết đâu đấy...Không được lệnh thì anh Chinh đâu dám làm ? An chạy xuống bếp mà những câu hỏi mâu thuẫn cứ bao vây lấy cô , như bầy muỗi độc từ lớp lá mục hằng hà sa số bay tìm hơi người đêm đêm. |
| Mọi việc xong xuôi chị ngồi nép ở một góc tối , chăm chú nghe hết mọi điều , có ai hỏi chị , chị chỉ biết giả nhời " Tôi (con hoặc em) biết đâu đấy. |
| biết đâu đấy chị lại trắng án , được về với con. |
| Mọi việc xong xuôi chị ngồi nép ở một góc tối , chăm chú nghe hết mọi điều , có ai hỏi chị , chị chỉ biết giả nhời "Tôi (con hoặc em) biết đâu đấy. |
| Đúng , biết đâu đấy , thằng cha ấy có kinh nghiệm nhìn người. |
* Từ tham khảo:
- biết đâu cái tổ con chuồn chuồn
- biết đâu mà há miệng chờ ho
- biết đâu mà há miệng chờ sung
- biết điều
- biết điệu
- biết mày ngang mũi dọc