| biển ngắm | dt. Dụng cụ trắc địa dùng làm tiêu để ngắm khi đo đạc. |
| Một trong những hoạt động được nhiều người yêu thích là lặn bbiển ngắmsan hô. |
| Các chuyên gia nghiên cứu đại dương , các đơn vị bảo tồn và du khách lặn bbiển ngắmsan hô ngày càng nhiều. |
| Hãy khám phá viên ngọc vùng nhiệt đới này bằng các hoạt động lặn bbiển ngắmrùa và những chú cá nhiều màu sắc./. |
| Du khách tới đây sẽ được thỏa thích lặn bbiển ngắmsan hô , thưởng thức những món hải sản ngon tuyệt hay đơn giản hơn bạn có thể thuê xe để khám phá các làng chài của người dân địa phương. |
| Lặn bbiển ngắmsan hô là một trong những hoạt động thú vị của du khách thích khám phá khi đến Côn Đảo. |
| Một số trải nghiệm nổi bật nhất ở Côn Đảo là câu cá , khám phá vườn quốc gia , lặn bbiển ngắmsan hô và xem vích làm ổ , đẻ trứng bên bờ biển hoặc đến thăm nhà tù Côn Đảo. |
* Từ tham khảo:
- biển phụ
- biển súc
- biển thủ
- biển viết bằng chữ
- biến
- biến