| biển thủ | đt. Thụt kết, ăn-cắp, gian-lận tiền. |
| biển thủ | - đg. Lấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ. Tội biển thủ công quỹ. |
| biển thủ | đgt. Lấy cắp tài sản công do mình có trách nhiệm trông giữ: bị khép vào tội biển thủ công quỹ. |
| biển thủ | đgt (H. biển: lừa dối; thủ: lấy) Ăn cắp của công bằng mánh khoé gian lận: Truy tố tên giám đốc đã biển thủ công quĩ. |
| biển thủ | dt. Lấy gian, thâm tiền không phải của mình. // Tội biển-thủ. |
| biển thủ | đg. Lấy tiền của công bằng mánh khóe gian lận. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Vũ Đình Trương đã biển thủ một số tiền là bốn trăm năm mươi đồng. |
| Cô Phương và ông Doanh không hề biết số tiền ấy là tiền biển thủ. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
| Thu không nghĩ gì đến việc biển thủ và cũng không tự hỏi xem tình yêu đối với Trương tăng hay giảm , nàng chỉ biết có một điều là không thể lùi được nữa , mãi mãi sẽ bị lôi kéo vào cuộc đời Trương , và mỗi hành vi của Trương đều liên quan đến nàng. |
| Tôi là Vũ Đình Trương , Thủ phạm vụ biển thủ bốn trăm đồng ở hãng Sellé Frères. |
* Từ tham khảo:
- biển viết bằng chữ
- biến
- biến
- biến
- biến ảo
- biến áp