| biến hình | đt. Thay-đổi hình-dáng khi tới tuổi dậy-mẩy, dậy-thì của con trai và con gái, lối từ mười bốn tới mười tám tuổi // Sự thay-đổi hình-dáng của động-vật: Loài ếch nhái khi biến-hình xong thì lên bờ. |
| biến hình | đgt. 1. Biến đổi, làm thay đổi hình dạng, hình thái. 2. Biến đổi các hình theo quy tắc, quy luật nhất định. |
| biến hình | đgt (H. biến: thay đổi; hình: hình dạng) Thay đổi hình dạng hoặc hình thái: Trong chốc lát, đám mây đã biến hình hoàn toàn. tt Có thể thay đổi hình thái: Tiếng Nga là một ngôn ngữ biến hình. |
| biến hình | bt. Thay đổi hình dạng. |
| biến hình | đg. Thay đổi hình dạng. |
| Nhưng khi biết đó là một tấm gương biến hình , chàng thở phào nhẹ nhõm đi thẳng. |
| Còn du khách trẻ thì vô cùng thích thú khi có thể bbiến hìnhthành một tên cướp biển trong vở kịch Cuộc chiến Viking một cách đầy tinh nghịch như thế này. |
| Thiết kế mới lạ , linh hoạt và tính di động cao là những lý do giúp laptop bbiến hìnhvới khả năng xoay 360 độ trở thành dòng chủ lực của các hãng trong năm nay. |
| Lenovo Yoga 520 màn hình xoay 14 inch Được chính thức giới thiệu trong triển lãm MWC 2017 tại Barcelona , bộ đôi Yoga 520 và Yoga 720 của Lenovo có thiết kế bản lề đặc biệt hỗ trợ xoay 360 độ , bbiến hìnhdễ dàng tùy theo mục đích. |
| Ngoài năng lực phép thuật và bbiến hìnhcủa Loki , chúng ta không thể không nhắc đến một thứ vũ khí nguy hiểm hơn của hắn. |
| Màn bbiến hìnhấn tượng của các nghệ sĩ và giới trẻ Sài thành đã góp phần tạo nên đêm tiệc Halloween đầy màu sắc , đúng chất lễ hội hóa trang. |
* Từ tham khảo:
- biến hoá
- biến hoá thần thông
- biến loạn
- biến sắc
- biến sắc
- biến số