| bị thịt | - d. (thgt.). Ví người to xác mà đần độn. Đồ bị thịt (tiếng mắng). |
| bị thịt | dt. Người to xác, đần độn, vô tích sự:Đồ bị thịt o Cái thằng bị thịt đó, chấp làm gì. |
| bị thịt | tt Đần độn quá: Nó cứ bị người dì ghẻ mắng là bị thịt. |
| bị thịt | t. ì ra như cái bị đựng thịt, ít lao động, vụng về: Đồ bị thịt. |
| Không chừng nó bị thịt như con chó. |
| Tại nhà hàng thịt chó Hàn Giang ở trung tâm Quảng Châu , các thực khách đang chăm chú lựa chọn món ăn trong một danh sách dài với đủ món từ cháo chó , thịt chó nướng , thịt chó om đậu phụ... Trong khu nhà bếp , người đầu bếp khoa tay như múa chuẩn bbị thịtlàm món lẩu chó một trong những món được yêu thích nhất vì mùi vị của nó. |
| Nhưng khi đang phát triển tốt , bỗng dưng bbị thịtngoại bán phá giá đổ về gần như đập nát các chuỗi liên kết này. |
* Từ tham khảo:
- bị thương
- bị trị
- bị vì
- bị vị
- bị viên
- bị vong