| bị trị | tt. Bị cai-trị: Dân bị-trị. |
| bị trị | đgt. Bị thống trị, áp bức: dân tộc bị trị. |
| bị trị | tt Bị kẻ khác thống trị: Những dân tộc bị trị đã vùng lên. |
| bị trị | t. Bị chi phối, bị thống trị: Các dân tộc bị trị vùng dậy. |
| Kẻ nào vi phạm cũng bị trị tội như làm tiền giả. |
| Hán Thương cấm người tôn thất và cung nhân không được xưng quý hiệu , người vi phạm bị trị tội. |
Ra lệnh cho các đại thần và các quan văn võ đều tiến cử người hiền lương phương chính , nếu tiến cử được người giỏi thì được thăng thưởng theo lệ tiến cử hiền thần , nếu vì tiền tài , vì thân quen , tiến cử người không tốt thì bị trị tội theo lệ tiến cử kẻ gian. |
[65b] Tháng 2 , ngày 21 , ra lệnh chỉ cho tướng hiệu và quân nhân các vệ quân năm đạo rằng : Đến ngày 27 sẽ diễn tập chiến trận thủy , bộ , ai vắng mặt sẽ bị trị tội. |
| Ai vi phạm sẽ bị trị tội. |
| Kẻ nào lén lút dẫn đầu , hoặc người coi cửa cho vào , cùng các quan nào lén lút dến nhà Quân Vương đều bị trị tội nặng. |
* Từ tham khảo:
- bị vì
- bị vị
- bị viên
- bị vong
- bị vong lục
- bia