| bị thương | - đgt. (Cơ thể) không còn lành lặn, nguyên vẹn, mang thương tích, do tác động từ ngoài: Bom nổ làm nhiều người chết và bị thương. |
| bị thương | đgt. (Cơ thể) không còn lành lặn, nguyên vẹn, mang thương tích, do tác động từ ngoài: Bom nổ làm nhiều người chết và bị thương. |
| bị thương | tt Nói cơ thể bị tổn hại như bị đâm, bị đánh đập, bị trúng đạn, bị ngã nặng: Vào can bọn đánh nhau mà bị thương lây. |
| bị thương | t. Nói thân thể bị tổn hại như bị đâm, trúng đạn, đánh mạnh. |
Nhìn thấy tóc Dũng bết máu dán chặt lên trán và thái dương , Loan bỗng kêu : Anh... Nàng vội chữa ngay : Ông có việc gì không ? Dũng cười nói : Thưa bà , không can gì , tôi chỉ bị thương xoàng thôi. |
Bà huyện Tịch bảo khẽ Loan : Ông ấy không bị thương nặng thì bảo ông ấy đợi xe sau vậy , xe này toàn đàn bà đi không tiện. |
Chương cau mày suy nghĩ , rồi chàng thò tay vào túi , vì bàn tay phải bị thương , rút ví và lúng túng mãi không mở ra được. |
| bị thương ở tay. |
Văn cười : Chị rõ lẩn thẩn ! Anh ấy vừa say rượu , vừa bị thương ở mi mắt , lại thêm hơi men bốc lên thì còn trông thấy được gì nữa ! Tôi đã xem kỹ rồi , vết thương không chạm đến con ngươi. |
| Liên trông ra cổng lại nhớ tới đêm hôm Minh ngã bị thương. |
* Từ tham khảo:
- bị trị
- bị vì
- bị vị
- bị viên
- bị vong
- bị vong lục