| bỉ phu | dt. Người thấp-thỏi // Bỉ-nhân, lời tự-xưng của những người khiêm-tốn: Bỉ-phu xin đa-tạ. |
| bỉ phu | dt. Người thô bỉ, kẻ tiểu nhân: chấp làm chi lũ bỉ phu. |
| bỉ phu | dt. Người thô-lậu, thấp hèn. |
Kèng kẹc ! Du lịch ! Kèng kẹc ! Du lịch ! Vậy bỉ phu xin hỏi nhị vị tráng sĩ , nhị vị xưa rày là tay dọc ngang nào biết trên đầu có ai , thế thì chắc nhị vị phải nghe tiếng từ lâu rằng bỉ phu mặc dầu thanh bạch ở hang dưới đất nhưng bỉ phu là cậu thằng Trời đấy ! Nhị vị qua chơi nhiều nơi trên hoàn cầu , nhị vị có gặp thằng cháu "trời đánh thánh vật" nhà tôi ở đâu không? Trũi mỉm cười , dùng càng hích tôi một cái. |
| Thế thì nếu như từ nay về sau nhị vị tráng sĩ có còn gặp nó thì hỏi nó cho bỉ phu rằng : Vì lẽ gì mà lâu nay bản thôn không có nước mưả Cái thằng "trời đánh thánh vật" cháu tôi mê mải tổ tôm xóc đĩa ở đâu mà không biết suốt đêm cậu Cóc nó phải nghiến răng kèng kẹc đến nỗi đâu đâu cũng nghe như tiếng trống đăng văn ấy chăng , đến đỗi cậu nó đã nghiến mòn hết cả răng rồi đấy chăng? Suýt nữa tôi bật cười thành tiếng. |
Tôi nói thế , Cóc ta đã kêu kèng kẹc vẻ mãn nguyện , ầm ĩ : bỉ phu hiểu rồi ! Hiểu rồi ! Hiểu rồi ! Thế ra cháu nó bận quá đến nỗi quên cả cho cậu nó uống nước. |
* Từ tham khảo:
- bỉ sắc tư phong
- bỉ thử
- bỉ thử nhất thì
- bĩ
- bĩ bàng
- bĩ căn