| bĩ | tt. (Thời vận) xúi, rủi ro, bế tắc: vận bĩ o bĩ cực thái lai. |
| bĩ | tt Bế tắc: Số khá bĩ rồi lại thái (NgCgTrứ). |
| bĩ | tt. 1. Không thông, bít, 2. dt. Vận xui: Chơi nước cờ cao lại gặp bĩ (V.d). // Bĩ-cực thái-lai: Vận xui hết, vận may đến. |
| bĩ | t. Tắc, không thông. Ngb. Khó khăn khốn quẫn. |
| bĩ | (đph). t. Nh. Bẽ. |
| bĩ | Bí, vít chặt, không thông, nước bĩ không lưu thông được. Văn-liệu: Qua cơn bĩ-cực tới tuần thái-lai. |
Bầu già thì ném xuống ao bĩ già đóng cửa làm cao lấy tiền. |
BK Bầu già thì bầu bán rao bĩ già đóng cửa làm cao lấy tiền. |
Cây cao cả gió khó trèo Thấy đây vận bĩ , lâm nghèo nên xa. |
Đại vương nay , Buồn vận Trần gặp cơn truân bĩ , Nổi quân Hạ(18) mưu cuộc trùng hưng. |
| Nước Lâm Ấp thừa lúc nước Việt ta không có vua , đến cướp Nhật Nam và Cửu Chân rồi xin quản lĩnh cả (Giao Châu) , có phải bấy giờ nước Việt ta không thể chống nổi nước Lâm Ấp ấy đâu ! Chỉ vì không có người thống suất mà thôi ! Thời không bĩ mãi , tất có lúc thái. |
| Nhà Ngô mất. Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Vận trời đất , bĩ rồi ắt thái , Bắc Nam đều cùng một lẽ ấy |
* Từ tham khảo:
- bĩ bàng
- bĩ căn
- bĩ cực thái lai
- bĩ cực thái sinh
- bĩ khí
- bĩ khối