| bỉ thử | tt. Kia, này, tiếng dùng để so-sánh hai bên, hai người, hai việc: Ông răng bỉ, thử nhất thì (K). |
| bỉ thử | đgt. So sánh này nọ: Việc gì mà bỉ thử. |
| bỉ thử | tt (H. bỉ: kia; thử: này) Tùy từng lúc mà thế này hay thế khác: Ông rằng: Bỉ thử nhất thì, tu hành thì cũng phải khi tòng quyền (K). đgt So sánh, tị nạnh: Cũng là người, chứ khác gì nhau mà bỉ thử (NgHTưởng). |
| bỉ thử | (itd) Kia, nầy: Ông rằng bỉ-thử nhất-nhì (Ng-Du). |
| bỉ thử | Kẻ này kẻ kia; cái này cái nọ: Ông rằng: Bỉ thử nhất thì, Tu hành thì cũng phải khi tòng quyền (K). |
| bỉ thử | đg. 1. So sánh. 2. Tị nhau: Hay bỉ thử những quyền lợi nhỏ nhặt. |
| bỉ thử | Kia, này: Bụng bỉ thử (có ý phân bì so sánh người nọ với người kia). |
| Thấy thầy khoá ăn mặc đồ vải xuềnh xoàng , cô Phương ra giọng bỉ thử : "Có Tảo Thiên Quân lông trắng , nhưng mà những hai quan một chiếc". |
* Từ tham khảo:
- bỉ thử nhất thì
- bĩ
- bĩ bàng
- bĩ căn
- bĩ cực thái lai
- bĩ cực thái sinh