| bi hùng | Nh. Bi tráng. |
| bi hùng | tt (H. bi: thương xót; hùng: hùng tráng) Buồn mà hùng tráng: Một áng văn bi hùng. |
| bi hùng | t. Nh. Bi tráng. |
| Điều quan trọng là anh đã biết vượt lên , đã tiếp tục chiến đấu cho tới hơi thở cuối cùng và hy sinh ngay tại mặt trận ! Xin hãy đọc kỹ đoạn cuối củng của cuốn sổ nêu trên , mới thấy hết được tâm trạng vừa hồi hộp , háo hức vừa trống trải và bí ẩn của người lính trẻ khi biết mình sắp bước vào cõi chết mà vẫn bình thản đến bi hùng : "Và bây giờ , tạm biệt cuốn Nhật ký đầu tiên của đời lính. |
| Nhưng rồi Trưng Trắc vẫn mạnh mẽ đánh trống xuất quân , nước mắt bi hùng nhỏ xuống mặt trống vang lời ly biệt. |
| Để góp phần làm sáng tỏ hơn về trận hải chiến bbi hùngnày , chúng tôi xin được hệ thống và cung cấp thêm một số thông tin mà chúng tôi đã thu thập được từ hồ sơ lưu của lực lượng Hải quân Việt Nam Công hòa trước năm 1975. |
| Từ đây nhìn ra biển lớn thật uy thiêng và ẩn chứa biết bao câu chuyện bbi hùngvề những con tàu không số đã trở thành huyền thoại ngàn năm. |
| Trận chiến đấu 81 ngày đêm bảo vệ thị xã Thành cổ Quảng Trị 45 năm qua là khúc tráng ca bbi hùngcủa quân và dân Quảng Trị và cả nước , là bức họa đầy máu và hoa để lập nên chiến công oanh liệt , cùng với các chiến trường khác và trận Điện Biên Phủ trên không 12 ngày đêm năm 1972 ở thủ đô Hà Nội , buộc Mỹ ngồi vào bàn đàm phán , ký Hiệp định Paris cam kết rút quân khỏi miền Nam Việt Nam. |
| Nguồn : INTERNET Nhân chứng Trần Văn Sơn và nhân chứng Nguyễn Văn Cúc nhớ lại trận hải chiến bbi hùngngày 19 1 1974. |
* Từ tham khảo:
- bi khổ
- bi khúc
- bi-ki-ni
- bi kí
- bi kịch
- bi luỵ