| bi khổ | tt. Tính buồn, đau khổ. |
| bi khổ | tt. Thảm thương và khổ sở: Cảnh đời bi khổ quá sá. |
| bi khổ | tt. Buồn khổ. |
Mùa thu , tháng 7 , ngày Đinh Mùi , nhà Tống lấy Hầu Nhân Bảo làm Giao châu lục lộ thủy lộ chuyển vận sứ , Lan Lãng đoàn luyện sứ Tôn Toàn Hưng , Bất tác sứ Hác Thủ Tuấn , Yên bi khổ sứ Tràn Khâm Tộ , Tả giám môn tướng quân Thôi Lượng làm Ung Châu Lộ binh mã bộ thư , Ninh Châu thứ sử Lưu Trừng , Quân khi khố phó sứ Giả Thực , Cung phụng quan cáp môn chi hậu Vương Soạn làm Quảng Châu Lộ binh mã đô bộ thư , họp quân cả bốn hướng , hẹn ngày cùng sang xâm lược. |
* Từ tham khảo:
- bi khúc
- bi-ki-ni
- bi kí
- bi kịch
- bi luỵ
- bi-mút