Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bi luỵ
tt.
Buồn thương và uỷ mị:
tình cảm bi luỵ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bi-mút
-
bi-nô-ctan
-
bi-ô-tan
-
bi-phê-đrin
-
bi quan
-
bi sầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi đọc thấy
bi luỵ
, kiểu mức tập tọng của văn chương Tự Lực văn đoàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bi luỵ
* Từ tham khảo:
- bi-mút
- bi-nô-ctan
- bi-ô-tan
- bi-phê-đrin
- bi quan
- bi sầu