| bi quan | tt. Buồn chán, quan-niệm cho đời là đáng chán hoặc cho việc tư đáng chán: Bi-quan quá, không làm được gì cả. |
| bi quan | - t. 1 Có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai. Thái độ bi quan. Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan. 2 (kng.). (Tình hình) khó cứu vãn, tuyệt vọng. Tình hình rất bi quan. |
| bi quan | tt. 1. Chán nản, không tin tưởng, hoặc mất niềm tin vào hiện tại, tương lai; trái với lạc quan: Đừng bi quan trước cuộc sống o nhìn đời bằng cặp mắt bi quan. 2. (Tình hình) tuyệt vọng, khó cứu vãn: Tình hình rất bi quan. |
| bi quan | tt (H. bi: thương xót; quan: ý thức) 1. Không tin tưởng vào bản thân, vào xã hội, vào tương lai: Nhà nghèo, thân yếu khiến cụ rất có vẻ bi quan (HgXHãn). 2. Không còn cách cứu vãn: Hắn ở vào tình thế bi quan. |
| bi quan | tt. Chán đời, không ham sống. |
| bi quan | t. 1. Buồn chán, không tin ở đời, ở người, ở tuơng lai. 2. Nói tình hình đã tuyệt vọng, không còn cách nào cứu vãn. |
| bi quan | Cảnh-tượng đáng thương. |
| Nhìn vẻ bi quan lộ ra trên nét mặt chồng , nàng đem lòng thương hại. |
| Lộc mặt đỏ bừng , mắm môi trợn mắt , nhìn thẳng như mắng ai đương đứng trước mặt : Thằng đểu... ! Mai thấy thế trong lòng sung sướng , lại càng bịa đặt thêm vào cho câu chuyện có vẻ bi quan. |
| Nó cao thượng quá , nhưng cũng bi quan quá , có đúng không anh? Nó nói với em như vậy , rồi nó khóc. |
| Thạc luôn mơ ước mình cũng sẽ làm được như thế và hơn thế ! Nhưng giữa mơ ước và hiện thực luôn là một khoảng cách rất xa , mà không phải ai cũng có thể vượt qua ! Bởi thế , đã có những lúc thạc bi quan : "Kể ra , bây giờ giờ mà chết thì chật đáng tiếc. |
| Chán nản , buồn , buồn lắm , mênh mông như buổi tối tắt đèn... Gặp nhiều người chán nản như thế , mình tự rút cho bản thân một điều quan trọng : Mình giống họ ử Chẳng lẽ mình giống họ trong cái bi quan , hèn mạt ấy chăng? Những ngày đó qua rồi. |
| Nhưng họ không bi quan và không lạc quan quá đáng. |
* Từ tham khảo:
- bi sầu
- bi tâm
- bi thảm
- bi thiết
- bi thương
- bi tráng