| bi thảm | tt. Buồn-bực thảm-sầu. |
| bi thảm | tt. Buồn thương, thê thảm: cái chết bi thảm o cảnh bi thảm o kết cục bi thảm. |
| bi thảm | tt (H. bi: thương xót; thảm: thương đau) Đau buồn, thương xót: Tiếng khóc bi thảm của người vợ góa. |
| bi thảm | tt. Buồn thảm. |
| bi thảm | t. Buồn thương. |
| bi thảm | Thương xót và buồn tình. |
| Em nghĩ thế thì nhầm to , khi thầy lâm chung , thầy dối dăng những gì em còn nhớ không ? Câu hỏi của chị như gợi sự đau đớn ở trong lòng Huy , như vẽ ra một bức tranh bi thảm. |
| Tuy vậy , người mẹ hình như có cố ý bi thảm hóa tình cảnh bơ vơ vất vưởng của mình , tìm thấy ở hình ảnh đau xót tự tạo ấy một niềm khoái lạc bệnh hoạn , một điều đáng hãnh diện nữa ! Cho nên vợ viên cai đội cứ buộc hai đứa bé phải sống trái với tính vô tư hiếu động của tuổi thơ. |
| Có gánh cải lương chuyển thể diễn ở rạp Quảng Lạc , các bà các cô rủ nhau đi xem , ai cũng rơm rớm nước mắt thương cho số phận bi thảm của cô. |
| Một tiếng thở dabi thảmảm. |
| Hôm đó anh em bọn tôi được bữa hết hồn... Và rất khoan thai , bình tĩnh , Sỏi đã kể lại câu chuyêbi thảmảm ngày trước của chính mình bằng cách gán nó cho một nhân vật khác. |
Ngoại hổng biết , má hổng hay , ngày Út Lệ theo dòng làm dâu xứ lạ , cũng là ngày mà Tư Thơm bắt đầu cất mấy câu sầu bi thảm não trên bến từng chiều. |
* Từ tham khảo:
- bi thiết
- bi thương
- bi tráng
- bi-tum
- bì
- bì